Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squirmy”

24 câu thật có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squirmy nghĩa là hay ngọ nguậy, cựa quậy không yên. squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to wriggle or twist the body from side to side, especially from restlessness or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squirmy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It gave me a squirmy feeling to hear him talk that way.

    Từ trong câu: squirmy, give, feel, hear, talk, way

    Erik Fennel, Madmen of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #64782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dad looked at me till I began to feel squirmy.

    Từ trong câu: squirmy, dad, look, till, begin, feel

    B. M. Bower, The Range Dwellers. Nguồn: Project Gutenberg #14334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were forty scholars: squirmy, grimy little things that I found it hard to tell apart at first.

    Từ trong câu: squirmy, forty, scholar, little, thing, find, hard, tell

    Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By that time those sardines had begun to swim around inside of me and I got kind of squirmy.

    Từ trong câu: squirmy, time, begin, swim, around, inside, get, kind

    Ralph Henry Barbour, Four Afloat: Being the Adventures of the Big Four on the Water. Nguồn: Project Gutenberg #37021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's a little squirmy wormy thing as he ketched, sir, just as it come outer its hole to curl up in the sunshine.

    Từ trong câu: squirmy, little, thing, sir, come, outer, hole, curl

    George Manville Fenn, Fire Island Being the Adventures of Uncertain Naturalists in an Unknown Track. Nguồn: Project Gutenberg #21307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirmy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirmy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squirmy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirmy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirmy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirmy: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.