Câu tiếng Anh có từ “sperm”
152 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sperm
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
They can make sperm cells that are released into the water.
Từ trong câu: sperm, make, cell, release, water
«Sponge (animal)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22765 (bản sửa đổi 10939213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male cannot make sperm, and thus cannot have children.
Từ trong câu: sperm, male, can, make, thus, child
«Testicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13479 (bản sửa đổi 10883855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is a condition where a male cannot produce sperm.
Từ trong câu: sperm, condition, male, can, produce
«XXYY syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162482 (bản sửa đổi 10845415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually at about the same age as boys begin producing sperm, but it can be earlier or later.
Từ trong câu: sperm, usually, age, boy, begin, produce, early, late
«Sex organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24453 (bản sửa đổi 11011399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After mating, the snail can store sperm received for up to a year, but it usually lays eggs within a few weeks.
Từ trong câu: sperm, mate, snail, store, receive, up, year, usually
«Heliciculture/Mating and Egg Laying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437528 (bản sửa đổi 4630869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good, high test kerosene oil can be made with ordinary care as safe as sperm oil, though, of course, it is not so safe as a matter of fact.
Từ trong câu: sperm, good, high, test, kerosene, oil, make, ordinary
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But sperm whales are not every day encountered; while you may, then, you must kill all you can.
Từ trong câu: encounter, sperm, whale, every, day, kill
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the Sperm Whale’s food is far beneath the surface, and there he cannot spout even if he would.
Từ trong câu: food, sperm, far, beneath, surface, can, even
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The above statement does not necessarily mean that the germ-plasm carried in the sperms and the ova respectively, cannot be affected in any way.
Từ trong câu: respectively, sperm, germ, above, statement, necessarily, mean, carry
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you catch the expression of the Sperm Whale’s there?
Từ trong câu: expression, catch, sperm
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What then can it possibly be, but sperm oil in its unmanufactured, unpolluted state, the sweetest of all oils?
Từ trong câu: state, sweet, possibly, sperm, oil
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, as a vessel of war readily passes through the Dardanelles, hence a sperm whale could, by the same route, pass out of the Mediterranean into the Propontis.
Từ trong câu: route, now, vessel, war, readily, pass, hence, sperm
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sperm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.