Câu tiếng Anh có từ “sperm”
152 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sperm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the lighthouses of this country sperm-oil is the most usual fuel.
Từ trong câu: sperm, country, oil, usual, fuel
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their experiments proved that petroleum was vastly superior to sperm oil, the best known and most commonly used lubricant.
Từ trong câu: sperm, experiment, prove, superior, oil, best, know, commonly
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sperm whale is the largest toothed whale.
Từ trong câu: sperm, whale, large, tooth
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cetaceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87110 (bản sửa đổi 3468514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the sperm fishery, this is perhaps one of the most remarkable incidents in all the business of whaling.
Từ trong câu: incident, remarkable, sperm, perhaps, business, whale
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What then can it possibly be, but sperm oil in its unmanufactured, unpolluted state, the sweetest of all oils?
Từ trong câu: state, sweet, possibly, sperm, oil
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In life, the visible surface of the Sperm Whale is not the least among the many marvels he presents.
Từ trong câu: surface, visible, life, sperm, whale, least, among, many
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In some particulars, perhaps the most imposing physiognomical view to be had of the Sperm Whale, is that of the full front of his head.
Từ trong câu: impose, view, particular, perhaps, sperm, whale, full, front
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sperm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.