Câu tiếng Anh có từ “sperm”
152 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sperm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For instance, a thematic review of material on sperm whales might examine how they are portrayed as “evil” in cultural documents.
Từ trong câu: sperm, instance, review, material, whale, examine, portray, evil
«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the protection required is but temporary and the arm is to be cleaned or fired in a few days, sperm oil may be used.
Từ trong câu: sperm, protection, require, temporary, arm, clean, fire, day
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But sperm whales are not every day encountered; while you may, then, you must kill all you can.
Từ trong câu: encounter, sperm, whale, every, day, kill
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This Right Whale I take to have been a Stoic; the Sperm Whale, a Platonian, who might have taken up Spinoza in his latter years.
Từ trong câu: latter, right, whale, take, sperm, up, year
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But leaving this hint to operate as it may with the phrenologists, I would merely assume the spinal theory for a moment, in reference to the Sperm Whale’s hump.
Từ trong câu: theory, leave, hint, operate, merely, assume, moment, reference
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sperm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.