Câu tiếng Anh có từ “sperm”
96 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sperm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In connection with this business Mr. Russell had built try works, and he started a sperm-oil factory.
Từ trong câu: sperm, connection, business, mr, build, try, work, start
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sea cucumbers breed through the males releasing sperm which then attracts the females and causes them to release their eggs.
Từ trong câu: sperm, sea, cucumber, breed, male, release, attract, female
«Sea cucumber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56923 (bản sửa đổi 10935590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, this occasional inevitable sinking of the recently killed Sperm Whale is a very curious thing; nor has any fisherman yet adequately accounted for it.
Từ trong câu: sperm, now, occasional, inevitable, sink, recently, kill, whale
Herman Melville, Moby-Dick; or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #15. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the protection required is but temporary and the arm is to be cleaned or fired in a few days, sperm oil may be used.
Từ trong câu: sperm, protection, require, temporary, arm, clean, fire, day
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is rare for a Sperm whale to come to shore.
Từ trong câu: whale, sperm, rare, come, shore
«Sperm whale stranded off coast of Florida in the US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88610 (bản sửa đổi 4826538). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many complicated changes have occurred in the constitution of these eggs and sperms before this stage is reached, but into these we need not enter.
Từ trong câu: complicate, sperm, complicated, many, change, occur, constitution, egg
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sperm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.