Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sperm”

152 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sperm

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The size has to do with the amount of sperm that the male animal needs to make.

    Từ trong câu: sperm, size, amount, male, animal, need, make

    «Testicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13479 (bản sửa đổi 10883855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means the eggs and sperm have to be released at the same time by both sexes of the same species.

    Từ trong câu: sperm, mean, egg, release, time, sex, species

    «Circadian rhythm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78685 (bản sửa đổi 10923925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Accordingly the male must place the sperm cells within the body of the female.

    Từ trong câu: cell, sperm, accordingly, male, place, body, female

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But sperm whales are not every day encountered; while you may, then, you must kill all you can.

    Từ trong câu: encounter, sperm, whale, every, day, kill

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wherefore, you must now have perceived that the front of the Sperm Whale’s head is a dead, blind wall, without a single organ or tender prominence of any sort whatsoever.

    Từ trong câu: prominence, now, perceive, front, sperm, head, dead, blind

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as he destroyed ships, as well as for other reasons, he must have been a whale; and I am strongly inclined to think a sperm whale.

    Từ trong câu: strongly, destroy, ship, well, reason, whale, incline, think

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sperm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sperm whale803 lần
sperm whales207 lần
sperm whale's37 lần
sperm whaler19 lần
sperm cells110 lần
sperm whaling18 lần
sperm whalemen11 lần
sperm fertilizes8 lần
male's sperm8 lần
sperm motility8 lần
gametes sperm8 lần
sperm oil86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.