Câu tiếng Anh có từ “sperm”
96 câu thật có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sperm nghĩa là tinh trùng. sperm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male reproductive cell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sperm
Normally the female mates only once, storing the sperm to use it repeatedly for laying several sets of eggs.
Từ trong câu: sperm, normally, female, mate, once, store, use, repeatedly
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Insects - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102390 (bản sửa đổi 4651076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The waiting woman lighted two short sperm candles, in short brackets, and, with one in each hand, prepared to lead the way.
Người phụ nữ đang chờ thắp hai ngọn nến tinh trùng ngắn, trong ngoặc ngắn, mỗi tay cầm một cây, chuẩn bị dẫn đường.
Từ trong câu: sperm, wait, woman, light, short, candle, bracket, hand
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For whose sake? A sequel to "Why did he wed her?". Nguồn: Project Gutenberg #69809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be understood that at this time whaling voyages were very profitable, sperm oil often selling in the San Francisco market for two dollars and fifty cents per gallon.
Từ trong câu: sperm, understand, time, whale, voyage, profitable, oil, often
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A good, high test kerosene oil can be made with ordinary care as safe as sperm oil, though, of course, it is not so safe as a matter of fact.
Từ trong câu: sperm, good, high, test, kerosene, oil, make, ordinary
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, there is ample evidence indicating a steady decline in human sperm count and quality.
Từ trong câu: ample, indeed, evidence, indicate, steady, decline, human, sperm
«WikiJournal of Science/The effect of local millet drink (Kunu) on the testis and epididymis of adult male wistar rats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271292 (bản sửa đổi 2618783). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sperm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sperm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sperm trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ sperm hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sperm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sperm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sperm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sperm: Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.