Câu tiếng Anh có từ “snowboarding”
41 câu thật có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ snowboarding
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Skiing, snowboarding and mountaineering are among the most popular sports in Switzerland.
Từ trong câu: snowboarding, ski, among, popular, sport
«Switzerland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2161 (bản sửa đổi 10882019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The number of windsurfering and snowboarding stations grew very fast everywhere there was snow and mountains.
Từ trong câu: snowboarding, number, station, grow, fast, everywhere, snow, mountain
«Snowboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18730 (bản sửa đổi 10393480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He holds the world record for the most Olympic gold medals in halfpipe snowboarding with three.
Từ trong câu: snowboarding, hold, world, record, olympic, gold, medal
«Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Winter sports like snowboarding and skiers also made the false crash alerts.
Từ trong câu: snowboarding, winter, sport, like, make, false, crash, alert
«IPhone 14», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960118 (bản sửa đổi 10706874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
None of you, when they said "we're doing ", said "I want to jump ship and do snowboarding"?
Từ trong câu: snowboarding, none, do, want, jump, ship
«Wikinews interviews Australian Paralympic skiers Toby Kane, Cameron Rahles Rahbula, and Mitchell Gourley», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616307 (bản sửa đổi 4830096). · English Wikinews · CC BY 2.5
Badenhorst said, "why not?" and has been snowboarding ever since.
Từ trong câu: snowboarding, ever, since
«Australia at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620632 (bản sửa đổi 9668167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In winter, sledding, skiing, and snowboarding are common winter activities.
Từ trong câu: snowboarding, winter, ski, common, activity
«Hatcher Pass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914807 (bản sửa đổi 8234931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Popular things to do are skiing and snowboarding on the Lake Windermere Whiteway and the Panorama Mountain Resort.
Từ trong câu: snowboarding, panorama, popular, thing, ski, lake, mountain, resort
«Invermere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252717 (bản sửa đổi 10777297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This sport, that appeared in the beginning of the eighties, has been inspired by surfing, water skiing and snowboarding.
Môn thể thao này xuất hiện vào đầu những năm 80, được lấy cảm hứng từ lướt sóng, trượt nước và trượt ván trên tuyết.
Từ trong câu: snowboarding, sport, appear, begin, inspire, surf, water, ski
«Wakeboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375327 (bản sửa đổi 10040007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Four people were going to compete in para-snowboarding.
Từ trong câu: snowboarding, four, people, go, compete
«Netherlands at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620676 (bản sửa đổi 10370200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the accident, he switched to para-snowboarding.
Từ trong câu: snowboarding, accident, switch
«Spain at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620664 (bản sửa đổi 10865414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Skiing and snowboarding, mountain biking, rock climbing, canoeing and kayaking are all popular and attract people from around the world.
Từ trong câu: snowboarding, ski, mountain, bike, rock, climb, popular, attract
«History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Winter sports (Alpine and Nordic skiing, snowboarding, tobogganing, snowshoeing, ski tours) can be learned in most regions from December to April.
Từ trong câu: snowboarding, winter, sport, ski, tour, learn, region, december
«Alps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15938 (bản sửa đổi 10424996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Papară started snowboarding after a car accident.
Từ trong câu: snowboarding, start, car, accident
«Romania at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620669 (bản sửa đổi 10277781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paralympic Snowboarding Team were made public.
Từ trong câu: snowboarding, team, make, public
«United States at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620658 (bản sửa đổi 11010024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whether you are snowboarding down a mountain, playing god or shooting your way through mindless zombies, you are connected with the virtual world.
Từ trong câu: snowboarding, whether, down, mountain, play, god, shoot, way
«Video Game Design/Introduction/What is a video game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13153 (bản sửa đổi 4311056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Play tons of fabulous minigames for prizes, including the Motorcycle chase, Snowboarding and Submarine hunt minigames.
Chơi vô số trò chơi nhỏ tuyệt vời để nhận giải thưởng, bao gồm các trò chơi nhỏ Rượt đuổi bằng mô tô, Trượt ván trên tuyết và Săn tàu ngầm.
Từ trong câu: motorcycle, snowboarding, play, ton, fabulous, prize, include, chase
«Final Fantasy VII/Minigames/Gold Saucer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426678 (bản sửa đổi 4107498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng snowboarding
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| para snowboarding | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowboarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowboarding trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ snowboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowboarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowboarding: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.