E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shrink”

172 câu thật có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shrink nghĩa là co lại. shrink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shrink

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng shrink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
timid shrink82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrink trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shrink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrink: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.