Câu tiếng Anh có từ “shrink”
196 câu thật có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrink nghĩa là co lại. shrink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrink
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His aspect at this moment was enough to cause even the stoutest heart to shrink.
Từ trong câu: shrink, aspect, moment, enough, cause, even, heart
H. A. Cody, The Chief of the Ranges: A Tale of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #43088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be to subject him to a reign of terror from which the stoutest and purest heart might shrink.
Từ trong câu: shrink, subject, terror, pure, heart
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shyness and innate shrinking from the least hint of criticism made her fear to ask him--yet.
Từ trong câu: criticism, shrink, least, hint, yet, innate, make, fear
Maud Diver, Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #78836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Từ trong câu: endurance, shrink, excessive, human, limit, effort, invariably, come
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.
Từ trong câu: biography, scripture, shrink, temperament, man, delicate, life, tragedy
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The First Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In the oldest of the Medina suras there is a line that was meant for Stepan: ‘War is prescribed to you, but ye shrink.’
Từ trong câu: prescribe, mean, shrink, old, line, war, you
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrink | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrink trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrink: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.