Câu tiếng Anh có từ “shrink”
181 câu thật có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrink nghĩa là co lại. shrink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrink
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One way to see its expression – imagine yourself shrinking in size and observing surrounding space with objects in it.
Từ trong câu: shrink, way, see, expression, imagine, yourself, size, observe
«Physics/Essays/Fedosin/Scale dimension», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105403 (bản sửa đổi 2701331). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indeed, some persons cannot stand the sight of blood, and shrink from its touch as from a deadly poison.
Từ trong câu: poison, shrink, deadly, indeed, person, can, stand, sight
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For we, the people, understand that our country cannot succeed when a shrinking few do very well and a growing many barely make it.
Từ trong câu: barely, shrink, people, understand, country, can, succeed, well
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Lord is a cultured, charming woman, attractive in society, and has a rare gift in conversation; she is rather shrinking in her feelings.
Từ trong câu: culture, conversation, attractive, charm, shrink, rare, charming, gift
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.
Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.
Từ trong câu: vacancy, itself, apartment, cheerful, attractive, ever, present, feel
Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrink | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrink trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrink: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.