Câu tiếng Anh có từ “shrink”
196 câu thật có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shrink nghĩa là co lại. shrink là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shrink
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Dr. Newman never shrinks from allowing the full force of any principle that he has laid down.
Từ trong câu: shrink, dr, never, allow, full, force, principle, lay
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve prayed often,” he half soliloquised, “for the approach of what is coming; and now I begin to shrink, and fear it.
Từ trong câu: shrink, pray, often, half, approach, come, now, begin
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has had no instruction in voice at all, and I shrink from handing her over to anybody; her own instinct about it has been so good.
Từ trong câu: shrink, instinct, instruction, voice, hand, anybody, good
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inquiries of this nature have commended themselves to an age which we need not shrink from characterising as critical and discriminating.
Từ trong câu: characterise, commend, shrink, discriminate, inquiry, nature, themselves, age
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Untreated depression has been shown to cause cerebral shrinking.
Từ trong câu: untreated, depression, show, cause, shrink
«Textbook of Psychiatry/Diagnosis & Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215951 (bản sửa đổi 3833874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.
Từ trong câu: awesome, cold, hand, close, heart, consume, shrink
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shrink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| timid shrink | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrink trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ shrink hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shrink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrink gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrink: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.