Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shave”

178 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shave

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This can be important because it simplifies chemistry by shaving off irrelevant information.

    Từ trong câu: shave, important, because, simplify, chemistry, off, irrelevant, information

    «General Chemistry/Calculations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9829 (bản sửa đổi 3799264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, they said schools could forbid skinhead gangs' shaved heads.

    Từ trong câu: shave, gang, example, school, forbid, head

    «Cornrows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995872 (bản sửa đổi 11014305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shaving will always cause some irritation but it can be minimised.

    Từ trong câu: shave, irritation, minimise, always, cause

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The night was so cold that no operation could be considered, so the head was partly shaved, the wounds cleansed, and a dressing applied.

    Từ trong câu: shave, night, cold, operation, consider, head, partly, wound

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can also include shaving, done by a man to cut his beard short.

    Từ trong câu: beard, shave, include, man, cut, short

    «Personal grooming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287428 (bản sửa đổi 9964101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can shave before bed time, in the shower or after having a shower.

    Từ trong câu: shower, shave, bed, time

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was not a handsome man, but in his clean-shaved face one could detect strong intelligence, and fearless integrity.

    Từ trong câu: detect, shave, handsome, intelligence, man, clean, face, strong

    Amy Ella Blanchard, Three pretty maids. Nguồn: Project Gutenberg #71740. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is not even a toilet glass on my table, and I had to get the little shaving glass from my bag before I could either shave or brush my hair.

    Từ trong câu: toilet, shave, even, glass, table, get, little, bag

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have found that using hair conditioner works fabulously and I can achieve a closer shave with it.

    Tôi nhận thấy rằng việc sử dụng dầu xả có tác dụng tuyệt vời và tôi có thể cạo sát hơn với nó.

    Từ trong câu: fabulously, conditioner, find, use, hair, work, achieve, close

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shave of shagpat55 lần
clean shave298 lần
shave shagpat39 lần
shave brush61 lần
shave soap40 lần
close shave498 lần
barber shave34 lần
cleanly shave23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.