Câu tiếng Anh có từ “shave”
177 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shave
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Their heads were shaved on the crown, the technical term for which was the tonsure.
Từ trong câu: shave, head, crown, technical, term
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sort of knife or razor which barbers used for shaving.
Từ trong câu: shave, razor, barber, sort, knife, use
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Culter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312155 (bản sửa đổi 2683941). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A new experience, as we stood drying on the shore, was a shave with pumice-stones, which abound here.
Từ trong câu: shave, abound, new, experience, stand, dry, shore, stone
William Tufts Brigham, Guatemala. Nguồn: Project Gutenberg #70929. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has since committed himself to sobriety and also shaved his head, which he used to demonstrate his "changed" personality.
Từ trong câu: shave, since, commit, himself, head, use, demonstrate, change
«Scott Stapp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394820 (bản sửa đổi 10858124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Simmons had a terrible razor which would not shave, four boxes of matches and a small piece of soap.
Từ trong câu: razor, terrible, shave, four, box, match, small, piece
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I did the same for the General's side with his own shaving mug,--which I bent, to his disgust--and then got on to my own.
Từ trong câu: mug, side, shave, bend, disgust, get
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is very annoying, for I do not see how I am to shave, unless in my watch-case or the bottom of the shaving-pot, which is fortunately of metal.
Từ trong câu: annoy, annoying, see, shave, unless, watch, case, bottom
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.