E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shave”

175 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shave

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Shaving will always cause some irritation but it can be minimised.

    Từ trong câu: shave, irritation, minimise, always, cause

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime I will have a shave and a tub.”

    Từ trong câu: meantime, shave, tub

    J. C. Snaith, Henry Northcote. Nguồn: Project Gutenberg #73110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will never shave again," he declared, "until the man who stole my razor, brings it back."

    Từ trong câu: razor, never, shave, again, declare, until, man, steal

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not forget to shave gently and shaving too frequent shaving will irritate skin.

    Từ trong câu: irritate, gently, forget, shave, frequent, skin

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A sharp, well adjusted plane will remove a continuous shaving the entire length of the board.

    Từ trong câu: sharp, remove, continuous, well, adjust, plane, shave, entire

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Plane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148437 (bản sửa đổi 3251168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shave of shagpat55 lần
clean shave298 lần
shave shagpat39 lần
shave brush61 lần
shave soap40 lần
close shave498 lần
barber shave34 lần
cleanly shave23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.