Câu tiếng Anh có từ “shave”
178 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shave
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One possible alternative would have been to shave the cabinet to size.
Từ trong câu: shave, possible, alternative, cabinet, size
«Kitchen Remodel/Cabinet installation trouble shooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465211 (bản sửa đổi 4446991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would you wish me to shave my head and black my face, or disfigure myself with a burn, or a scald, or something of that sort?
Từ trong câu: shave, wish, head, black, face, myself, burn, something
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The barber shaved nobody but grand gentlemen, so he thought it would fall to him.
Từ trong câu: barber, shave, nobody, grand, gentleman, think, fall
Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Childhood's Favorites and Fairy Stories The Young Folks Treasury, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #19993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Simmons had a terrible razor which would not shave, four boxes of matches and a small piece of soap.
Từ trong câu: razor, terrible, shave, four, box, match, small, piece
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next time they came, they would find that he had shaved himself meticulously, and wore one of the flowers they had brought him.
Từ trong câu: meticulously, next, time, come, find, shave, himself, wear
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.