Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shave”

178 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shave

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had to eat dried beef shaved real fine and the negro children fed him.

    Từ trong câu: shave, beef, eat, dry, real, fine, child, feed

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shaving of metal peel off, as other edges turn, so impalpably fine that five thousand must be laid side by side to make an inch.

    Từ trong câu: peel, shave, metal, off, edge, turn, fine, five

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was now a matter of conscience to shave the land as close as possible--for now he must go overboard whenever the ship was put in stays.

    Từ trong câu: whenever, shave, possible, now, matter, conscience, land, close

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is not even a toilet glass on my table, and I had to get the little shaving glass from my bag before I could either shave or brush my hair.

    Từ trong câu: toilet, shave, even, glass, table, get, little, bag

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you must know, I've been getting a shave and a haircut.

    Từ trong câu: haircut, know, get, shave

    William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I finally had to buy a razor and shave myself!

    Từ trong câu: razor, finally, buy, shave, myself

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shave of shagpat55 lần
clean shave298 lần
shave shagpat39 lần
shave brush61 lần
shave soap40 lần
close shave498 lần
barber shave34 lần
cleanly shave23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.