Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shave”

178 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shave

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When my father had finished shaving, he always told me a story about this picture.

    Từ trong câu: shave, father, finish, always, tell, story, picture

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had hung my shaving glass by the window, and was just beginning to shave.

    Từ trong câu: shave, glass, just, hang, beginning, window, begin

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I delivered the few books I had left, drew my money, got a shave, bought a leather apron, and went to bed.

    Từ trong câu: shave, apron, deliver, book, leave, draw, money, get

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During this time, he had stopped shaving, and his beard had begun to grow very long, as shown in this picture.

    Từ trong câu: beard, shave, time, stop, begin, grow, long, show

    «Mark Oliver Everett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201081 (bản sửa đổi 8949902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was now heavyset, and had shaved his hair and eyebrows.

    Từ trong câu: eyebrow, now, shave, hair

    «Shine On You Crazy Diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698928 (bản sửa đổi 9081215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is doubtful whether many had not omitted to learn to shave themselves, or to provide razors or strops, or even scissors.

    Từ trong câu: razor, scissors, shave, doubtful, omit, whether, many, learn

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next time they came, they would find that he had shaved himself meticulously, and wore one of the flowers they had brought him.

    Từ trong câu: meticulously, next, time, come, find, shave, himself, wear

    Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shave of shagpat55 lần
clean shave298 lần
shave shagpat39 lần
shave brush61 lần
shave soap40 lần
close shave498 lần
barber shave34 lần
cleanly shave23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.