Câu tiếng Anh có từ “shave”
178 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shave
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A peculiar custom existed among the Normans at the Conquest of shaving the back of the head as well as the face.
Từ trong câu: shave, peculiar, custom, exist, among, conquest, back, head
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"They shaved his head," she said, in the most melancholy tone in the world, "indeed they did.
Từ trong câu: melancholy, shave, head, tone, world, indeed
G. P. R., 1801?-1860 James, The Forgery; or, Best Intentions.. Nguồn: Project Gutenberg #50042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the smoothest shave draw the razor in both horizontal and vertical paths.
Từ trong câu: razor, smooth, shave, draw, horizontal, vertical, path
«Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The priest was two days overdue with his shave—soldiers notice things like that, you know.
Từ trong câu: overdue, priest, day, shave, soldier, notice, thing, like
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.