E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shave”

164 câu thật có từ shave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shave nghĩa là cạo râu. shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shave

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They shave their subjects everywhere, even sitting on a stone in an open field, and at all hours of the day their shops are full.

    Từ trong câu: shave, subject, everywhere, even, sit, stone, open, field

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shave of shagpat55 lần
clean shave298 lần
shave shagpat39 lần
shave brush61 lần
shave soap40 lần
close shave498 lần
barber shave34 lần
cleanly shave23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shave trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ shave hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shave gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shave: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.