Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scare”

346 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scare

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The mother was trying to scare the bear away with rocks and sticks before being attacked.

    Từ trong câu: scare, mother, try, bear, away, rock, stick, attack

    «Bear in Tennessee kills six-year-old girl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38599 (bản sửa đổi 4814398). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The players were getting scared, but month after month, nothing happened.

    Từ trong câu: scare, player, get, month, nothing, happen

    «The History of Trench Wars/Pre-History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433384 (bản sửa đổi 3917396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Halt!" cried the tall man, while the rest were running past her; "halt! ground arms; never scare young ladies."

    Từ trong câu: scare, cry, tall, man, rest, run, past, ground

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So next time he’d be scared, and not know what he was saying, and contradict himself because he’d see Jim didn’t believe him.”

    Từ trong câu: scare, contradict, scared, next, time, know, say, himself

    E. M. Delafield, A reversion to type. Nguồn: Project Gutenberg #74166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old woman was pacing up and down with a scared look and restless picking fingers, but the sight of Miss Morstan appeared to have a soothing effect upon her.

    Từ trong câu: scare, finger, scared, old, woman, pace, up, down

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was scared of other Aborigines in the area they were going into.

    Từ trong câu: aborigine, scare, area, go

    «John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Maybe Marcus was only trying to scare us,” Trina had said.

    Từ trong câu: maybe, scare, try

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lad of about seventeen, in the faded uniform of a private, was standing, twisting thin hands together, his face scared and anxious.

    Từ trong câu: fade, scare, scared, seventeen, uniform, private, stand, twist

    Helen Topping Miller, Christmas for Tad: A Story of Mary and Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #65810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was so scared the sweat was running down my face in streams.

    Từ trong câu: sweat, scared, running, scare, stream, run, down, face

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trader Le Meskime was in a dither; the show of arms was scaring away natives who had come to buy toddy.

    Từ trong câu: dither, trader, show, arm, scare, away, native, come

    S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jim was trembling all over, and so scared he couldn’t speak, but he wanted to ask that question himself if he could ’a’ done it.

    Từ trong câu: himself, question, speak, ask, scare, want

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scare crow112 lần
badly scare182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.