Câu tiếng Anh có từ “scare”
346 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scare
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There is nothing to do here--with these scared people.
Từ trong câu: scare, scared, nothing, people
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing, rationally speaking, to scare anyone about this.
Từ trong câu: scare, nothing, speak, anyone
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they got word that there was a 'corner,' there would be a dead scare among the jobbers.
Từ trong câu: scare, dead, get, word, corner, among
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This so scared the Indians that it was forty years before there was another Indian war in New England.
Từ trong câu: scare, forty, year, another, war, new
Jesse Lyman, 1843-1930 [Editor] Hurlbut, The Story of Our Country Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #32402. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, besides, there were the scares.
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I approached this tremendous being; I dared not again raise my eyes to his face, there was something so scaring and unearthly in his ugliness.
Từ trong câu: scare, approach, tremendous, dare, again, raise, eye, face
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Not exactly public—no. But there was an awful scare and an awful row.
Từ trong câu: public, scare, row, exactly, awful
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a moderate polio scare this summer and it keeps him on the jump.
Từ trong câu: polio, moderate, scare, summer, keep, jump
Edgar Pangborn, Angel's Egg. Nguồn: Project Gutenberg #51408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We didn’t know there was anybody in that bed and you nearly scared us to death.
Từ trong câu: death, scared, nearly, scare, anybody, know, bed
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no disguise to be compared with it; the jingle of this bell would scare me the stoutest outlaw in the forest; they would all turn pale to hear it.
Từ trong câu: disguise, compare, bell, scare, outlaw, forest, turn, pale
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.