Câu tiếng Anh có từ “scare”
229 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scare
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The scared, well-nigh agonised look of inquiry with which he turned to his mistress was lost upon her.
Từ trong câu: agonise, scare, well, nigh, look, inquiry, turn, lose
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gave me one scared look and shambled off toward home without a word.
Từ trong câu: shamble, give, scare, look, off, toward, home, word
Edward P. Hendrick, Copper Coleson's Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #47633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of Jesus' apostles were scared of the Roman soldiers and ran away.
Từ trong câu: apostle, many, scare, soldier, run, away
«Mary, mother of Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23441 (bản sửa đổi 10708378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No; but I did feel scared when the charge of that big swivel-gun came rattling about us."
Từ trong câu: swivel, feel, scare, charge, big, gun, come
George Manville Fenn, Stan Lynn: A Boy's Adventures in China. Nguồn: Project Gutenberg #34494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tram-loads of scared women and nonchalant babies were hurried in from Beaconsfield.
Từ trong câu: nonchalant, tram, load, scare, woman, baby, hurry
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We stole up to them so skilfully and cautiously that we did not touch a corpse and did not scare one single crow.
Từ trong câu: skilfully, steal, up, touch, corpse, scare, single, crow
Leonid Andreyev, The red laugh: fragments of a discovered manuscript. Nguồn: Project Gutenberg #62460. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The women went out, some of them still trembling and hysterical, and all white and scared of aspect.
Những người phụ nữ bước ra ngoài, một số vẫn còn run rẩy và cuồng loạn, toàn thân trắng bệch và sợ hãi.
Từ trong câu: hysterical, woman, go, out, still, tremble, white, scare
George Manville Fenn, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #25449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.