Câu tiếng Anh có từ “scare”
323 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scare
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bo--was a fierce Gothic captain, the warlike son of Odin, whose name was made use of in battle to scare a surprised enemy.
Từ trong câu: scare, fierce, captain, son, name, make, use, battle
John Neal, Rachel Dyer. Nguồn: Project Gutenberg #71766. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The scared, well-nigh agonised look of inquiry with which he turned to his mistress was lost upon her.
Từ trong câu: agonise, scare, well, nigh, look, inquiry, turn, lose
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nightmares are dreams which scare or shock people.
Từ trong câu: nightmare, dream, scare, shock, people
«Dream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40063 (bản sửa đổi 10566218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The battalions which they approached scared them away by shouts, until the unlucky beasts knew not which way to turn.
Từ trong câu: unlucky, approach, scare, away, shout, until, beast, know
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had a little adventure in scaring away a corps of the rustic national guards who, to expedite their escape, had flung away their arms, which were brought in as good prize.
Từ trong câu: expedite, little, adventure, scare, away, corps, national, guard
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The arrows would come down like hail, which often scared the enemy.
Từ trong câu: hail, arrow, come, down, like, often, scare, enemy
«Longbow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28089 (bản sửa đổi 10880468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (73 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.