E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scare”

229 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some people are scared too deeply and have lost too much in the event to go back to normal life.

    Từ trong câu: scare, deeply, people, lose, much, event, go, back

    «Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.