Câu tiếng Anh có từ “scare”
346 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scare
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Or it may be that they wish, for their own purposes, to scare me away.”
Từ trong câu: scare, wish, purpose, away
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘God bless her, she is as easily scared as a bird,’ said I. ‘It might be!
Từ trong câu: scare, god, scared, bless, easily, bird
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then seeing poor Lucy scared, as she might well be, he went on more gently: “Oh, little miss, my dear, do not fear me.
Từ trong câu: scare, scared, see, poor, well, go, gently, little
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might feel unprepared, stupid, confused, scared, or anxious.
Từ trong câu: stupid, feel, confuse, scare, anxious
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A child viewed as lazy, detached, uncooperative may just be scared, lonely, embarrassed.
Từ trong câu: detach, child, view, lazy, scare, lonely, embarrass
«Social and Cultural Foundations of American Education/Forgotten Half/Perceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100691 (bản sửa đổi 4660970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I concluded I might as well be shot as scared to death.
Từ trong câu: scared, conclude, well, shot, scare, death
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One got the feeling that people were scared that with their single subscription I may get rich or Digital Goa could overnight grow into a big publication.
Từ trong câu: overnight, get, feel, people, scare, single, subscription, rich
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When a Labradoodle runs over to a less sociable dog, the dog might become scared and irritable.
Từ trong câu: sociable, run, less, dog, become, scare
«Labradoodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18457 (bản sửa đổi 10398191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You might as well try to huroosh one chicken off a rafter and not scare the couple that were huddled beside it.
Từ trong câu: rafter, huddle, well, try, chicken, off, scare, couple
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.