E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scare”

229 câu thật có từ scare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scare nghĩa là sợ hãi. scare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause fear in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scare

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The girls are so scared something will happen to me, they won't let me do any work.

    Từ trong câu: scare, scared, girl, something, happen, let, work

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a little scared now; but she will be as bold as brass in a quarter of an hour."

    Từ trong câu: brass, scare, bold, scared, little, now, quarter, hour

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Draco seems scared, needing reassurance that the creatures they will be looking at are properly trained.

    Từ trong câu: reassurance, seem, scare, need, creature, look, properly, train

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Draco Malfoy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36957 (bản sửa đổi 4486985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will be unaffected by any amount of invasion-scaring, and therefore to try to foster pessimism in the public by alarums about invasion is both silly and naughty.

    Từ trong câu: naughty, amount, invasion, scare, therefore, try, foster, public

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Optimists believe the lure of capturing this huge market will keep potential competitors hungry and monopolists scared.

    Từ trong câu: optimist, believe, capture, huge, market, keep, potential, competitor

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scare crow112 lần
badly scare182 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scare trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ scare hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scare gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scare: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (41 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.