E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotten”

138 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotten

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Labeling is not a problem with a rotten tomato, it will always be bad.

    Từ trong câu: rotten, label, problem, tomato, always, bad

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Non-Judgmentally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 4581881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I’ll crush his ribs in like a rotten hazel-nut before I cross the threshold!

    Từ trong câu: rotten, crush, like, nut, cross, threshold

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hold yourself accountable to your group that you will not tolerate the rotten apples so as to benefit the group.

    Từ trong câu: rotten, hold, yourself, group, tolerate, apple, benefit

    «Management/Brainstorming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36726 (bản sửa đổi 2015312). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is known that rotten potatoes, like rotten turnips, when left in heaps in contact with sound ones, will cause the latter to rot.

    Từ trong câu: rotten, know, potato, like, leave, heap, contact, sound

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The truth is that the whole financial system is hopelessly corrupt, and, however it may be patched or mended, it will be rotten still.

    Từ trong câu: rotten, truth, whole, financial, system, corrupt, however, mend

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, he will give a "rotten jelly bean" to whoever makes a bad joke.

    Từ trong câu: whoever, rotten, sometimes, give, jelly, bean, make, bad

    «Puppet History», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865680 (bản sửa đổi 10525938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tsai Yu being asleep during the daytime, the Master said, 'Rotten wood cannot be carved; a wall of dirty earth will not receive the trowel.

    Từ trong câu: daytime, rotten, asleep, master, wood, can, carve, wall

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

    Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

    Từ trong câu: rebuild, cowardly, father, breed, son, worth, destroy, try

    José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rotten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomatoes268 lần
rating on rotten67 lần
rotten boroughs52 lần
rotten row244 lần
rotten eggs129 lần
rotten timbers44 lần
rotten borough37 lần
rotten planks41 lần
rotten apples48 lần
rotten plank38 lần
rotten egg49 lần
rotten wood285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.