E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotten”

127 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotten

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The websites Metacritic and Rotten Tomatoes compare the modern reviews of the movie and give an average review.

    Từ trong câu: rotten, website, tomato, compare, modern, review, movie, give

    «Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rotten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomatoes268 lần
rating on rotten67 lần
rotten boroughs52 lần
rotten row244 lần
rotten eggs129 lần
rotten timbers44 lần
rotten borough37 lần
rotten planks41 lần
rotten apples48 lần
rotten plank38 lần
rotten egg49 lần
rotten wood285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.