Câu tiếng Anh có từ “rotten”
131 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotten
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Things are never so--bally rotten if you can stop brooding over them."
Từ trong câu: brood, rotten, thing, never, stop
Richard Dehan, That Which Hath Wings: A Novel of the Day. Nguồn: Project Gutenberg #51428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gales of wind and rotten cables placed her often in peril.
Từ trong câu: gale, rotten, cable, wind, place, often
John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780. Nguồn: Project Gutenberg #45011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore Xanabar is rotten at the under-core, for mercenaries have no god but gold.
Từ trong câu: mercenary, therefore, rotten, core, god, gold
George O. Smith, History Repeats. Nguồn: Project Gutenberg #23884. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.