Câu tiếng Anh có từ “rotten”
159 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was of a loose watrish contexture, such an one, as he had seen growing out of rotten wood.
Từ trong câu: rotten, loose, see, grow, out, wood
Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody, he said, had known for a long time that Chase’s house was “rotten,” but he was afraid his own house was not much better.
Từ trong câu: rotten, everybody, know, long, time, house, afraid, much
G. F. Bradby, The Lanchester tradition. Nguồn: Project Gutenberg #68738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had watched the natives cooking; Rennellese fire-sticks were pieces of rotten wood which they rubbed until the spark came.
Từ trong câu: cook, rotten, spark, rub, cooking, watch, native, fire
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'm sorry I'm so rotten--ah! well then--such an uninspiring companion, if you like," she added, seeing that the word had jarred on him.
Từ trong câu: uninspiring, sorry, rotten, well, companion, like, add, see
William John Locke, Septimus. Nguồn: Project Gutenberg #14395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was raining a little--it had been raining on and off all day--a miserable, rotten sort of a day, with greasy mud everywhere, and everybody poking umbrellas into you.
Từ trong câu: mud, miserable, everywhere, rain, little, off, day, rotten
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.