Câu tiếng Anh có từ “rotten”
154 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rotten
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was mildewed and rotten bread that no one could touch.
Từ trong câu: rotten, bread, touch
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the beginning of the siege there was telephonic communication, but the wire was rotten and broke continually.
Từ trong câu: rotten, begin, communication, wire, break, continually
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For there is no good tree that brings forth rotten fruit; nor again a rotten tree that brings forth good fruit.
Từ trong câu: rotten, good, tree, bring, forth, fruit, again
«The Q Document/Expanded contents of Q», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142494 (bản sửa đổi 4100163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is much in the dome of modern civilization that glares in the sunlight, while its foundations, which are out of sight, are rotten.
Từ trong câu: rotten, glare, much, modern, civilization, sunlight, foundation, out
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an affair that promised well in the Rue Plumet, a deserted street, an isolated house, an old rotten gate on a garden, and lone women.”
Từ trong câu: rotten, affair, promise, well, desert, street, isolate, house
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something rotten in the state of things, men said, which could thus dissolve, crushed like a swollen fungus by a casual foot.
Từ trong câu: fungus, something, rotten, state, thing, man, thus, dissolve
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rotten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.