Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotten”

159 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotten

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On rotten rocks the rope must be handled with special care, lest it should dislodge loose stones on to those below.

    Từ trong câu: rotten, rock, rope, handle, special, care, lest, dislodge

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Mountain leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211835 (bản sửa đổi 3250842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It concluded with a firm demand that all should unite “to depose the Sultan and make a clean sweep of the rotten and traitorous Government.”

    Từ trong câu: unite, rotten, clean, demand, sweep, conclude, firm, make

    William Le Queux, Things I know about kings, celebrities, and crooks. Nguồn: Project Gutenberg #79085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The essential thing is that it should not be rotten and friable, but rather elastic, spreading easily and cohering well.

    Từ trong câu: elastic, essential, thing, rotten, rather, spread, easily, well

    Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When you get to your Unit tonight, tell him you feel rotten, all sick inside, and that you think you should be hospitalized."

    Từ trong câu: hospitalize, get, unit, tonight, tell, feel, rotten, sick

    Jack Sharkey, The programmed people. Nguồn: Project Gutenberg #72565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rotten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomatoes268 lần
rating on rotten67 lần
rotten boroughs52 lần
rotten row244 lần
rotten eggs129 lần
rotten timbers44 lần
rotten borough37 lần
rotten planks41 lần
rotten apples48 lần
rotten plank38 lần
rotten egg49 lần
rotten wood285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.