Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rotten”

159 câu thật có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rotten nghĩa là thối rữa. rotten là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very bad. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rotten

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Yes, and it was a rotten show!" the editor would retort.

    Từ trong câu: rotten, yes, show, editor

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What would you rather eat a rotten banana or one that is nice and ripe?

    Từ trong câu: ripe, rotten, rather, eat, banana, nice

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Fruits of the Spirit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270138 (bản sửa đổi 4569947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The people who have ruined Britain would leave this country in the same rotten position."

    Những kẻ đã hủy hoại nước Anh sẽ rời bỏ đất nước này trong tình trạng thối nát tương tự.”

    Từ trong câu: position, rotten, ruin, people, leave, country

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It makes me miserable and sick, like biting something rotten would do.

    Từ trong câu: bite, miserable, rotten, do, sick, like, me, make

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

    Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

    Từ trong câu: rebuild, cowardly, father, breed, son, worth, destroy, try

    José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rotten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomatoes268 lần
rating on rotten67 lần
rotten boroughs52 lần
rotten row244 lần
rotten eggs129 lần
rotten timbers44 lần
rotten borough37 lần
rotten planks41 lần
rotten apples48 lần
rotten plank38 lần
rotten egg49 lần
rotten wood285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rotten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rotten trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ rotten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rotten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rotten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rotten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rotten: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.