Câu tiếng Anh có từ “regain”
214 câu thật có từ regain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regain nghĩa là lấy lại. regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regain
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some people however will never regain full facial movement, or it may take a longer time.
Từ trong câu: regain, people, however, never, full, facial, movement, take
«Bell's palsy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369579 (bản sửa đổi 9315955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be no infringement of law, however much it might provoke individual hostility, to assist a freeman to regain his freedom.
Từ trong câu: individual, regain, infringement, provoke, hostility, assist, freedom, might
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter, too, may regain their brightness and grow exultant if they are under prosperous conditions.
Từ trong câu: exultant, latter, regain, grow, prosperous, condition
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Rufus Dawes had been an ordinary first offender, he might have regained liberty soon after his arrival in Van Diemen's Land.
Từ trong câu: van, offender, regain, ordinary, first, liberty, soon, arrival
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For half a minute he might have stood thus, and then he regained control of his muscles.
Từ trong câu: half, muscle, minute, regain, stand, thus, control
Roland, -1966 Filkin, Agar Halfi the mystic. Nguồn: Project Gutenberg #77673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After treatment begins and function is regained behaviors may begin to ease up.
Từ trong câu: ease, treatment, begin, function, regain, behavior, up
«OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With time and proper rehabilitation, the person might be able to regain capacity to drive.
Từ trong câu: rehabilitation, time, proper, person, able, regain, capacity, drive
«Textbook of Psychiatry/Forensic Psychiatry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190565 (bản sửa đổi 3269153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Snape, however, seems unconcerned for his own safety, indicating that he may believe he retains, or can regain, the Dark Lord's favor.
Từ trong câu: unconcerned, however, seem, safety, indicate, believe, retain, regain
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83366 (bản sửa đổi 4609758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regain consciousness | 499 lần |
| paradise regain | 207 lần |
| regain possession | 467 lần |
| regain control | 286 lần |
| regain composure | 85 lần |
| effort to regain | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regain trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ regain hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regain: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.