Câu tiếng Anh có từ “regain”
214 câu thật có từ regain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regain nghĩa là lấy lại. regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regain
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do you expect this patient to regain the ability to speak in complete sentences?
Từ trong câu: regain, expect, patient, ability, speak, complete, sentence
«Psycholinguistics/Language and the Brain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107798 (bản sửa đổi 2580878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Would it be right to assume that if satisfaction was there, that it can be regained?
Từ trong câu: regain, right, assume, satisfaction
«Motivation and emotion/Book/2011/Infidelity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121354 (bản sửa đổi 2475455). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Did she see in it the fairy-tale place of childhood never to be regained?
Từ trong câu: childhood, fairy, regain, see, tale, place, never
Anne Douglas Sedgwick, The Little French Girl. Nguồn: Project Gutenberg #65386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were they able to attempt any bold maneuver to regain their liberty?
Từ trong câu: attempt, maneuver, regain, liberty, bold, able
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did ever any kingdom or state regain its liberty, when once it was invaded, without bloodshed?
Từ trong câu: invade, ever, kingdom, state, regain, liberty, once
John Adams, Familiar Letters of John Adams and His Wife Abigail Adams During the Revolution with a Memoir of Mrs. Adams. Nguồn: Project Gutenberg #34123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng regain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regain consciousness | 499 lần |
| paradise regain | 207 lần |
| regain possession | 467 lần |
| regain control | 286 lần |
| regain composure | 85 lần |
| effort to regain | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regain trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ regain hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regain: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.