E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regain”

186 câu thật có từ regain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regain nghĩa là lấy lại. regain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: get or find back; recover the use of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regain

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Rather, you probably regained the sense of your physical body and tried to move it rather than your dream body.

    Từ trong câu: regain, rather, probably, sense, physical, body, try, move

    «Lucid Dreaming/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10290 (bản sửa đổi 4449382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng regain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
regain consciousness499 lần
paradise regain207 lần
regain possession467 lần
regain control286 lần
regain composure85 lần
effort to regain202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regain trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ regain hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regain gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regain: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.