Câu tiếng Anh có từ “rack”
201 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rack
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To beat them you must hit them to rack up damage, or raise their "percentage".
Từ trong câu: rack, beat, hit, up, damage, raise, percentage
«Super Smash Bros. (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104350 (bản sửa đổi 10645400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I must be stirred to activity by torture, like the fainting wretch on the rack!
Từ trong câu: rack, stir, activity, torture, like, faint
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first thing you must do is decide where you will place your literature rack.
Từ trong câu: rack, first, thing, decide, place, literature
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Literature Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147919 (bản sửa đổi 3707832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must then get permission to put your rack there.
Từ trong câu: rack, get, permission, put
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Literature Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147919 (bản sửa đổi 3707832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every other child must be racking his heart.
Từ trong câu: rack, every, child, heart
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the pouch has to be carried from the rack to the truck a given number of feet, a time allowance is made.
Từ trong câu: rack, carry, truck, give, number, foot, time, allowance
Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An airing in the Hartfield carriage would have been the rack, and arrowroot from the Hartfield storeroom must have been poison.
Từ trong câu: poison, rack, storeroom, air, carriage
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must put your memory on the rack, Major, and when ye’ve remembered when and where ye met him, be sure ye tell me.’
Từ trong câu: memory, rack, put, major, remember, you, meet, sure
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I must be sold, or all the people on the place, and everything go to rack, why, let me be sold.
Từ trong câu: place, everything, must, rack, let, people, why, sell
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.