Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rack”

205 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rack

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They may have been tied together or placed on a rack when shipped by sea ().

    Từ trong câu: rack, tie, together, place, ship, sea

    «The Roman Economy: Trade, Taxes, and Conquest», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Feeders may be located on the rack that supports the plastic sheets.

    Từ trong câu: rack, locate, support, plastic, sheet

    «Heliciculture/Pens and Enclosures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437531 (bản sửa đổi 3991125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Leave him to the slow torture of the rack, that his soul may have time to repent."

    Từ trong câu: rack, leave, slow, torture, soul, time

    Nella, 1894-1973 [Editor] Braddy, Masterpieces of Adventure: Stories of Desert Places. Nguồn: Project Gutenberg #63014. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may put us on the rack first.

    Từ trong câu: rack, put, first

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked as a tortured man might look when his tormentors gave the rack the last turn of possible endurance.

    Từ trong câu: endurance, rack, look, man, give, last, turn, possible

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rack headache97 lần
nerve rack111 lần
bike rack53 lần
hitching rack45 lần
rack cough57 lần
skager rack29 lần
toast rack47 lần
rack spaces39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.