E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rack”

156 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rack

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A rack of this equipment was installed at each station and provided drive for the transmitters.

    Từ trong câu: rack, equipment, install, station, provide, drive, transmitter

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Upon the rack, we stretch the ores and metals of the earth, and not the image of the Creator of all.

    Từ trong câu: ore, rack, stretch, metal, earth, image, creator

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her body was racked with the gout, and her feeble mind was distracted by the contradictory counsels of her advisers.

    Từ trong câu: contradictory, gout, adviser, body, rack, mind, distract, counsel

    John Lord, Beacon Lights of History, Volume 07: Great Women. Nguồn: Project Gutenberg #10533. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ev'ry step I move, Methinks I tread upon some mangled limb Of a racked friend.

    Từ trong câu: mangle, step, move, tread, limb, rack, friend

    Thomas Otway, Venice Preserved: A Tragedy in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #21515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From that period I was constantly occupied in contending against the persecutions and denunciations which he racked his imagination to invent.

    Từ trong câu: denunciation, period, constantly, occupy, persecution, rack, imagination, invent

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rack headache97 lần
nerve rack111 lần
bike rack53 lần
hitching rack45 lần
rack cough57 lần
skager rack29 lần
toast rack47 lần
rack spaces39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.