Câu tiếng Anh có từ “rack”
156 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rack
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng rack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.