Câu tiếng Anh có từ “rack”
174 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rack
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A retail store will need items such as display racks and mirrors as well as cash registers.
Từ trong câu: rack, retail, store, need, item, display, mirror, well
«Sustainable Business/Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221896 (bản sửa đổi 2031844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One cannot even copyright a "sculpture" if the main function of its design is to serve as a bicycle rack.
Từ trong câu: rack, bicycle, sculpture, can, even, copyright, main, function
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
During our first ten miles' ride I was racking my brain for something to say when I should jump up to make my first sale.
Từ trong câu: rack, first, ten, mile, ride, brain, something, jump
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.