Câu tiếng Anh có từ “rack”
205 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Pag like a dish rack (rag)," said he, pointing to her udder after she had been milked.
Từ trong câu: dish, rack, milk, rag, like, point
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She racked her memory, but the casual explanation of Dr. Anna, uttered at least two years ago, had left not an echo.
Từ trong câu: casual, rack, memory, explanation, dr, utter, least, year
Gertrude Franklin Horn Atherton, Mrs. Balfame: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the past Terra had been racked by wars of religion, one fanatically held opinion opposed to another.
Từ trong câu: fanatically, past, rack, war, religion, hold, opinion, oppose
Andre Norton, The Defiant Agents. Nguồn: Project Gutenberg #25550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.
Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.
Từ trong câu: incomplete, cupboard, firearm, gun, rack, make, keep, extreme
Jules Verne, Abandoned. Nguồn: Project Gutenberg #33516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had put aside, once and for all, the thousand foolish trifles and childish perplexities which formerly had racked his brain, and worried him out of sleep and strength.
Từ trong câu: childish, worried, formerly, put, aside, once, thousand, foolish
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.