Câu tiếng Anh có từ “rack”
156 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rack
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Kemish was never on the rack, the king gave charge that no rigour should be used.
Từ trong câu: rack, never, king, give, charge, use
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You shall not rack the heart, though you should starve the body.
Từ trong câu: rack, heart, though, starve, body
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wire marks of the drying rack should show.
Từ trong câu: rack, wire, mark, dry, show
«The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Poor little soul, scorched and racked by distrust and doubt! if she could not trust me, whom should she trust?
Từ trong câu: rack, poor, little, soul, doubt, trust
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the number of baskets exceeds six, a rack should be provided for them at the side of the desk.
Từ trong câu: rack, basket, exceed, number, six, provide, side, desk
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During our first ten miles' ride I was racking my brain for something to say when I should jump up to make my first sale.
Từ trong câu: rack, first, ten, mile, ride, brain, something, jump
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.