Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rack”

205 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rack

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We remain thus, sometimes for whole hours, our hearts and our minds racked by the most anxious suspense!

    Từ trong câu: rack, remain, thus, sometimes, whole, hour, heart, mind

    William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The confidence of his master was in question, and he would sooner have died upon the rack, than run the slightest risk of betraying it.

    Từ trong câu: rack, confidence, master, question, soon, die, run, slight

    William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most of us have been wrenched and racked, in one way or another, until old age is the most trying time of all.

    Từ trong câu: wrench, rack, way, another, until, old, age, try

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man was a convict of a peculiarly repulsive type, and seemed to be racked by the keenest throes of agony.

    Từ trong câu: agony, keen, rack, convict, man, type, seem

    Adolphe Danziger, The last test. Nguồn: Project Gutenberg #70606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rack headache97 lần
nerve rack111 lần
bike rack53 lần
hitching rack45 lần
rack cough57 lần
skager rack29 lần
toast rack47 lần
rack spaces39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.