Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purple”

369 câu thật có từ purple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purple nghĩa là màu tím. purple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purple

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Then Thea noticed that there was something beside her, covered up with a purple and yellow Mexican blanket.

    Từ trong câu: purple, notice, something, beside, cover, up, yellow, blanket

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is nothing about him but his coat that looks poor, and he wears that as if it were purple and ermine.

    Từ trong câu: purple, nothing, coat, look, poor, wear

    M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a golden crown and purple robe, the offerings of Nero.

    Từ trong câu: crown, purple, golden, offer

    active approximately 150-175 Pausanias, Pausanias' description of Greece, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #68946. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were some who flaunted in mantles of purple and gold; others, like a white cloud, floated in the air in transparent drapery.

    Có một số người khoác áo choàng màu tím và vàng; những người khác, giống như một đám mây trắng, lơ lửng trong không trung trong tấm màn trong suốt.

    Từ trong câu: drapery, purple, gold, other, like, white, cloud, float

    Anatole France, Thais. Nguồn: Project Gutenberg #2078. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes there are black stripes on the purple parts of the legs.

    Từ trong câu: stripe, sometimes, black, purple, part, leg

    «Chirixalus doriae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106117 (bản sửa đổi 10895633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is dark purple-black color on the mouth and face.

    Từ trong câu: face, black, mouth, purple, dark, color

    «Andinobates geminisae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123784 (bản sửa đổi 10889150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were purple-black spots near the legs.

    Từ trong câu: near, black, leg, purple, spot

    «Raorchestes silentvalley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046674 (bản sửa đổi 10439456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Perhaps they are coming up through the grass—perhaps there are clusters of purple crocuses and gold ones—even now.

    Từ trong câu: cluster, grass, gold, purple, perhaps, come, up, one

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sea was stained with purple and green blots, and there was a glittering line upon the rim where it met the sky.

    Từ trong câu: stain, rim, sea, purple, green, line, meet, sky

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, there was Old Tom Morris--"born in the purple of equable temper and courtesy," as Lord Moncrieffe, I think it is, well describes him.

    Từ trong câu: equable, old, bear, purple, temper, courtesy, think, well

    Horace G. Hutchinson, Fifty Years of Golf. Nguồn: Project Gutenberg #37394. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a wild wind that drove flocks of dark purple clouds across the sky “like herds of dream-elephants,” as Phyllis said.

    Từ trong câu: across, sky, wind, wild, cloud, dark, drive, purple

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every day there were superb sunsets, glories of deep purple, blue, blazing red, green, yellow and pink, vivid pieces of impressionism that beggar description.

    Từ trong câu: impressionism, every, day, superb, sunset, glory, deep, purple

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purple velvet485 lần
purple heather209 lần
purple robe251 lần
purple slipper154 lần
purple grapes147 lần
purple haze137 lần
purple mantle159 lần
purple silk267 lần
purple hue161 lần
imperial purple159 lần
purple shadows198 lần
tyrian purple87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purple trong kho câu?
Kho câu có 369 câu có từ purple hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purple: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.