Câu tiếng Anh có từ “purple”
369 câu thật có từ purple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purple nghĩa là màu tím. purple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purple
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There will be normal blue soldiers, and the ones that should be green will be purple.
Từ trong câu: purple, normal, blue, soldier, one, green
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once they all become purple, he will disappear, section by section.
Từ trong câu: purple, disappear, once, become, section
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Wiggler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433498 (bản sửa đổi 3920074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Dispute the will!" shouted old Smith, purple in the face.
Từ trong câu: purple, dispute, shout, old, smith, face
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you run up-stairs into the drawing-room and bring me the purple book from the small table?
Từ trong câu: purple, run, up, stair, draw, room, bring, book
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.
Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.
Từ trong câu: purple, extension, moving, line, appear, notice, move, up
«Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be observed that in the muffle-stove the fine aubergine purple that we noted in the class last described is rarely to be obtained from manganese.
Từ trong câu: aubergine, observe, stove, fine, purple, note, class, last
Edward, -1914 Dillon, Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #55118. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In about two months the berries will have matured and assumed a rich dark-purple color.
Từ trong câu: mature, month, berry, assume, rich, dark, purple, color
A. R. Harding, Ginseng and Other Medicinal Plants A Book of Valuable Information for Growers as Well as Collectors of Medicinal Roots, Barks, Leaves, Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #34570. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purple velvet | 485 lần |
| purple heather | 209 lần |
| purple robe | 251 lần |
| purple slipper | 154 lần |
| purple grapes | 147 lần |
| purple haze | 137 lần |
| purple mantle | 159 lần |
| purple silk | 267 lần |
| purple hue | 161 lần |
| imperial purple | 159 lần |
| purple shadows | 198 lần |
| tyrian purple | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purple trong kho câu?
- Kho câu có 369 câu có từ purple hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purple: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.