Câu tiếng Anh có từ “purple”
369 câu thật có từ purple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purple nghĩa là màu tím. purple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purple
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Again it would assume the most splendid blaze, and appear like a mantle of purple and gold.
Từ trong câu: blaze, purple, again, assume, appear, like, gold
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As its name imports, it is of an exceedingly rich, mottled tint, with a bestreaked snowy and golden ground, dotted with spots of the deepest crimson and purple.
Từ trong câu: import, snowy, mottled, purple, name, rich, golden, ground
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
White is the most common color, but purple- and pink-blooming varieties are also available.
Từ trong câu: bloom, white, common, color, purple, pink, variety, available
«Horticulture/Container Gardening/Flowers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448714 (bản sửa đổi 4097879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That night, the sky was filled with purple air in the northwest.
Từ trong câu: northwest, night, sky, fill, purple, air
«Taejo of Joseon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939799 (bản sửa đổi 10925567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Red light has the longest wavelength, and violet (purple) light has the shortest.
Từ trong câu: violet, red, light, long, wavelength, purple, short
«Light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3987 (bản sửa đổi 10894121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Certainly it does not look in the least like purple dye.
Từ trong câu: dye, certainly, look, least, like, purple
Theodore Wood, The Sea-Shore, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66669. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A gold base deeply chiselled in wave-diaper and overrun with a paste of aubergine purple is the most pleasing.
Từ trong câu: aubergine, gold, base, deeply, chiselled, wave, diaper, purple
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purple velvet | 485 lần |
| purple heather | 209 lần |
| purple robe | 251 lần |
| purple slipper | 154 lần |
| purple grapes | 147 lần |
| purple haze | 137 lần |
| purple mantle | 159 lần |
| purple silk | 267 lần |
| purple hue | 161 lần |
| imperial purple | 159 lần |
| purple shadows | 198 lần |
| tyrian purple | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purple trong kho câu?
- Kho câu có 369 câu có từ purple hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purple: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.