E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pretend”

353 câu thật có từ pretend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pretend nghĩa là giả vờ. pretend là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pretend

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng pretend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pretend ignorance179 lần
pretend to misunderstand114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pretend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pretend trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ pretend hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pretend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pretend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pretend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pretend: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (70 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.