Câu tiếng Anh có từ “pop”
365 câu thật có từ pop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pop nghĩa là bật lên. pop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bulge outward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pop
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
By this time the other detachment had reached position, and were 'popping' away in the old familiar style.
Từ trong câu: pop, time, detachment, reach, position, away, old, familiar
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It suddenly occurred to the youth that the fight in which he had been was, after all, but perfunctory popping.
Từ trong câu: pop, occur, suddenly, youth, fight
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She popped into bed and read stubbornly at a queer paper book the drug-store man had given her because he couldn’t sell it.
Từ trong câu: stubbornly, pop, bed, read, queer, paper, book, drug
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bang!--and the rabbit that had popped from its burrow was no more.
Từ trong câu: bang, rabbit, pop
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The media said she had shattered her image of a pop diva with great singing skills.
Từ trong câu: shatter, media, image, pop, great, sing, skill
«Stefanie Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87207 (bản sửa đổi 10856067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He popped out of the porch ringing furiously a huge old brass dinner bell which had adorned the dining room mantel.
Từ trong câu: huge, ring, dine, brass, furiously, pop, out, porch
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had preconceived this colloquy in much more dignified phrases, but the insulting tag of boyish slang popped out of him unawares.
Từ trong câu: slang, much, dignify, phrase, insult, tag, pop, out
Max McConn, Mollie's Substitute Husband. Nguồn: Project Gutenberg #48626. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lee had done a survey of high school students to find out what their ideal pop group would be like.
Từ trong câu: survey, high, school, student, find, out, ideal, pop
«H.O.T. (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722357 (bản sửa đổi 9894357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pop trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ pop hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pop: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.